Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assign

/əˈsaɪn/ B1

Nghĩa

giao phó động từ

Định nghĩa · to give someone a task or responsibility.

“The teacher will assign homework to the students.”Giáo viên sẽ giao bài tập về nhà cho học sinh.

“I will assign you to the project team.”Tôi sẽ giao phó bạn vào nhóm dự án.

Đồng nghĩa allocatedesignate
Cụm hay dùng assign tasksassign roles

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...