Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accommodate

/əˈkɒmədeɪt/ B2

Nghĩa

chứa đựng động từ

Định nghĩa · To provide space or resources for someone or something.

“The hotel can accommodate up to 200 guests.”Khách sạn có thể chứa đến 200 khách.

Đồng nghĩa housecontain

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng chứa đựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...