| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌpɒlɪˈtɪʃənz/
|
danh từ |
các chính trị gia
Politicians often make promises during campaigns.
Các chính trị gia thường hứa hẹn trong các chiến dịch.
Chi tiếtPoliticians often debate important issues in public.Các chính trị gia thường tranh luận về các vấn đề quan trọng ở nơi công cộng.
Đồng nghĩalawmakersleaders
Cụm hay dùngpolitical partyelected politicianspoliticians' decisions
Họ từpolitics (n)political (adj)
Chú ý đến vai trò của chính trị gia trong xã hội.
|
— |
|
/ˈtrækbæks/
|
danh từ |
liên kết trở lại
Trackbacks help to connect related blog posts.
Liên kết trở lại giúp kết nối các bài viết blog liên quan.
Chi tiếtTrackbacks help bloggers see their traffic sources.Liên kết trở lại giúp các blogger thấy nguồn truy cập của họ.
Đồng nghĩabacklinkreferral
Cụm hay dùngtrackback URLtrackback linktrackback feature
Thường dùng trong blogging và SEO.
|
— |
|
/lɪt/
|
động từ |
thắp sáng
The candles were lit for the celebration.
Nến đã được thắp sáng cho buổi lễ kỷ niệm.
Chi tiếtShe lit the candle for the ceremony.Cô ấy thắp sáng ngọn nến cho buổi lễ.
Đồng nghĩaignitekindle
Cụm hay dùnglit candlelit up the room
Dùng trong ngữ cảnh ánh sáng hoặc lửa.
|
— |
|
/əˈkɒmədeɪt/
|
động từ |
chứa đựng
The hotel can accommodate up to 200 guests.
Khách sạn có thể chứa đến 200 khách.
Chi tiếtThe hotel can accommodate up to 200 guests.Khách sạn có thể chứa đựng tối đa 200 khách.
Đồng nghĩahousecontain
Cụm hay dùngaccommodate needsaccommodate guests
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng.
|
— |
|
/ˈtaɪɡərz/
|
danh từ |
các con hổ
Tigers are known for their strength and agility.
Hổ nổi tiếng với sức mạnh và sự nhanh nhẹn.
Chi tiếtTigers are endangered due to habitat loss.Các con hổ đang gặp nguy hiểm do mất môi trường sống.
Đồng nghĩabig catsfelids
Cụm hay dùngtiger populationtiger habitattiger conservation
Là loài động vật hoang dã nổi tiếng.
|
— |
|
/əˈrɔːrə/
|
danh từ |
cực quang
The aurora borealis is a natural light display.
Cực quang Bắc là một hiện tượng ánh sáng tự nhiên.
Chi tiếtThe aurora danced across the night sky.Cực quang nhảy múa trên bầu trời đêm.
Đồng nghĩanorthern lightspolar lights
Cụm hay dùngaurora borealisaurora australis
Cực quang thường xuất hiện vào mùa đông.
|
— |
|
/slaɪdz/
|
danh từ |
bảng trình chiếu
The slides were visually appealing and informative.
Các bảng trình chiếu rất hấp dẫn về mặt hình ảnh và thông tin.
Chi tiếtShe created slides for her presentation.Cô ấy đã tạo bảng trình chiếu cho bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩapresentation slidesvisual aids
Cụm hay dùngPowerPoint slidesslide showpresentation slides
Dùng trong thuyết trình và giảng dạy.
|
— |
|
/mɪˈlæn/
|
danh từ riêng |
thành phố Milan
Milan is famous for its fashion and design.
Milan nổi tiếng với thời trang và thiết kế.
Chi tiếtMilan is famous for its design and architecture.Milan nổi tiếng với thiết kế và kiến trúc.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngMilan fashionMilan design
Là trung tâm thời trang của thế giới.
|
— |
|
/prɪˈmɪr/
|
danh từ |
buổi ra mắt
The movie premiere attracted many celebrities.
Buổi ra mắt phim đã thu hút nhiều người nổi tiếng.
Chi tiếtThe movie's premiere was a grand event.Buổi ra mắt của bộ phim là một sự kiện lớn.
Đồng nghĩalaunchdebut
Cụm hay dùngfilm premierepremiere eventworld premiere
Thường được tổ chức với sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈlɛndər/
|
danh từ |
người cho vay
The lender approved the loan application quickly.
Người cho vay đã phê duyệt đơn xin vay nhanh chóng.
Chi tiếtThe lender approved my loan application quickly.Người cho vay đã phê duyệt đơn vay của tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩacreditorfinancier
Cụm hay dùngbank lenderprivate lenderlender's terms
Người cho vay có thể là cá nhân hoặc tổ chức.
|
— |
|
/ˈvɪlɪdʒɪz/
|
danh từ |
các ngôi làng
The villages in the countryside are very picturesque.
Các ngôi làng ở vùng nông thôn rất đẹp như tranh.
Chi tiếtThe villages are known for their friendly locals.Các ngôi làng nổi tiếng với người dân thân thiện.
Đồng nghĩahamletstowns
Cụm hay dùngrural villagesvillage lifevillage community
Dùng để mô tả cuộc sống nông thôn.
|
— |
|
/ʃeɪd/
|
danh từ |
bóng râm
We sat in the shade to escape the heat.
Chúng tôi ngồi trong bóng râm để tránh cái nóng.
Chi tiếtWe sat in the shade of the tree.Chúng tôi ngồi trong bóng râm của cây.
Đồng nghĩashadowshelter
Cụm hay dùngin the shadecast a shade
Thường dùng khi nói về thời tiết.
|
— |
|
/ˈkɔːrəs/
|
danh từ |
hợp xướng
The choir sang a beautiful chorus.
Dàn hợp xướng đã hát một bài hợp xướng tuyệt đẹp.
Chi tiếtEveryone joined in the chorus.Mọi người cùng hát điệp khúc.
Đồng nghĩachoirrefrainensemble
Cụm hay dùngsing in choruschorus linechorus of voices
Họ từchoral (adj)chorister (n)
Vừa là dàn hợp xướng, vừa là điệp khúc bài hát.
|
— |
|
/ˈrɪðəm/
|
danh từ |
nhịp điệu
The rhythm of the music was infectious.
Nhịp điệu của bản nhạc thật lôi cuốn.
Chi tiếtThe drummer kept a fast rhythm.Tay trống giữ nhịp nhanh.
Đồng nghĩabeattempopulse
Cụm hay dùngrhythm and bluessense of rhythmsteady rhythm
Họ từrhythmic (adj)rhythmically (adv)rhythmist (n)
Nhịp điệu trong âm nhạc hoặc chuyển động.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪt/
|
danh từ |
chữ số
Each digit in the number has its own value.
Mỗi chữ số trong số đó có giá trị riêng của nó.
Chi tiếtEach digit in the code is important.Mỗi chữ số trong mã là quan trọng.
Đồng nghĩanumberfigure
Cụm hay dùngsingle digittwo-digit numberdigit recognition
Thường dùng trong toán học.
|
— |
|
/ˈɑːrɡjuːd/
|
động từ |
tranh luận
They argued about the best way to solve the problem.
Họ đã tranh luận về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
Chi tiếtHọ đã tranh luận về giải pháp tốt nhất.
Đồng nghĩadebateddisputed
Cụm hay dùngargued pointargued fiercelyargued passionately
Họ từargument (n)
Dùng để thể hiện quan điểm khác nhau.
|
— |
|
/ˈdaɪəteri/
|
tính từ |
thuộc chế độ ăn
She has specific dietary restrictions.
Cô ấy có những hạn chế chế độ ăn uống cụ thể.
Chi tiếtDietary changes can improve health.Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩanutritionalalimentary
Cụm hay dùngdietary fiberdietary supplementdietary habits
Họ từdiet (n)dietary (adj)
Liên quan đến chế độ ăn uống.
|
— |
|
/ˈsɪmfəni/
|
danh từ |
bản giao hưởng
The symphony was performed by a renowned orchestra.
Bản giao hưởng đã được biểu diễn bởi một dàn nhạc nổi tiếng.
Chi tiếtThe symphony lasted an hour.Bản giao hưởng kéo dài một giờ.
Đồng nghĩaorchestral worksinfoniacomposition
Cụm hay dùngsymphony orchestraBeethoven's symphonysymphony hall
Họ từsymphonic (adj)symphonist (n)
Tác phẩm lớn cho dàn nhạc giao hưởng.
|
— |
|
/klɑrk/
|
danh từ |
người tên Clarke
Clarke is known for his contributions to science fiction.
Clarke được biết đến với những đóng góp của ông cho khoa học viễn tưởng.
Chi tiếtClarke is a popular name in English-speaking countries.Clarke là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngClarke familyClarke's book
Tên Clarke có thể là họ hoặc tên riêng.
|
— |
|
/ˈsʌdən/
|
tính từ |
đột ngột
The sudden change in weather surprised everyone.
Sự thay đổi đột ngột của thời tiết đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiếtThe sudden storm caught everyone off guard.Cơn bão đột ngột đã khiến mọi người bất ngờ.
Đồng nghĩaunexpectedinstantaneous
Cụm hay dùngsudden changesudden impactsudden decision
Dùng để mô tả sự việc xảy ra nhanh chóng.
|
— |
|
/əkˈsɛptɪŋ/
|
động từ |
chấp nhận
She is very accepting of different cultures.
Cô ấy rất chấp nhận các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiếtHe is accepting of different opinions.Anh ấy chấp nhận các ý kiến khác nhau.
Đồng nghĩaembracingtolerant
Cụm hay dùngaccepting attitudeaccepting nature
Dùng để chỉ thái độ tích cực.
|
— |
|
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
lượng mưa
The precipitation levels have increased this year.
Mức lượng mưa đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiếtThe precipitation this month has been unusually high.Lượng mưa trong tháng này cao bất thường.
Đồng nghĩarainfalldownpour
Cụm hay dùngheavy precipitationannual precipitation
Thường dùng trong khí tượng.
|
— |
|
/ˈmɛrɪlɪn/
|
danh từ |
người tên Marilyn
Marilyn was a famous actress in the 1950s.
Marilyn là một nữ diễn viên nổi tiếng trong những năm 1950.
Chi tiếtMarilyn Monroe was a famous actress.Marilyn Monroe là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngMarilyn MonroeMarilyn MansonMarilyn's legacy
Thường dùng trong văn hóa đại chúng.
|
— |
|
/ˈfaɪndlɔ/
|
danh từ |
tìm luật
FindLaw provides legal information and resources.
FindLaw cung cấp thông tin và tài nguyên pháp lý.
Chi tiếtFindLaw helps users access legal resources.FindLaw giúp người dùng truy cập tài nguyên pháp lý.
Đồng nghĩalegal databaselaw resource
Cụm hay dùngFindLaw websiteFindLaw servicesFindLaw articles
Hữu ích cho những người cần thông tin pháp lý.
|
— |
|
/ˈeɪdə/
|
danh từ |
người tên Ada
Ada Lovelace is considered the first computer programmer.
Ada Lovelace được coi là lập trình viên máy tính đầu tiên.
Chi tiếtAda is my best friend.Ada là bạn thân nhất của tôi.
Cụm hay dùngAda LovelaceAda programmingAda language
Tên riêng thường gặp.
|
— |
|
/ˈlɪrɪk/
|
danh từ |
lời bài hát
The lyrics of the song are very touching.
Lời bài hát rất cảm động.
Chi tiếtThe lyric of this song is very touching.Lời bài hát này rất cảm động.
Đồng nghĩawordstext
Cụm hay dùngsong lyriclyric analysiswrite lyrics
Họ từlyrical (adj)
Lời bài hát thường thể hiện cảm xúc.
|
— |
|
/klɛr/
|
danh từ |
người tên Claire
Claire is an excellent student.
Claire là một sinh viên xuất sắc.
Chi tiếtClaire is a popular name for girls.Claire là một cái tên phổ biến cho các cô gái.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngClaire's birthdayClaire's story
Tên này thường được dùng trong văn hóa phương Tây.
|
— |
|
/ˌaɪsəˈleɪʃən/
|
danh từ |
sự cô lập
Isolation can have negative effects on mental health.
Sự cô lập có thể có tác động tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtHe felt a deep sense of isolation during the winter.Anh ấy cảm thấy sự cô lập sâu sắc trong mùa đông.
Đồng nghĩaseclusionloneliness
Cụm hay dùngsocial isolationisolation period
Thường dùng trong tâm lý học.
|
— |
|
/səˈsteɪnd/
|
tính từ |
duy trì
The sustained effort led to success.
Nỗ lực duy trì đã dẫn đến thành công.
Chi tiếtThe sustained effort led to great success.Nỗ lực duy trì đã dẫn đến thành công lớn.
Đồng nghĩacontinuedenduring
Cụm hay dùngsustained growthsustained attentionsustained effort
Họ từsustain (v)sustenance (n)
Thường dùng trong kinh tế và môi trường.
|
— |
|
/mæʧt/
|
động từ |
phù hợp
They matched their skills to the job requirements.
Họ đã phù hợp kỹ năng của mình với yêu cầu công việc.
Chi tiếtThe colors matched perfectly for the design.Màu sắc phù hợp hoàn hảo cho thiết kế.
Đồng nghĩafitsuit
Cụm hay dùngmatched pairmatched set
Phù hợp thường được dùng trong thời trang.
|
— |
|
/əˈprɒksɪmət/
|
tính từ |
xấp xỉ
The approximate cost of the project is $5000.
Chi phí xấp xỉ của dự án là 5000 đô la.
Chi tiếtThe approximate cost of the project is $5,000.Chi phí xấp xỉ của dự án là 5.000 đô la.
Đồng nghĩaestimatedroughabout
Cụm hay dùngapproximate valueapproximate numberapproximate location
Họ từapproximate (v)approximation (n)
Dùng khi không chắc chắn về số liệu.
|
— |
|
/roʊp/
|
danh từ |
dây thừng
He used a rope to climb the mountain.
Anh ấy đã dùng dây thừng để leo núi.
Chi tiếtHe used a rope to tie the package.Anh ấy đã dùng dây thừng để buộc gói hàng.
Đồng nghĩacordstring
Cụm hay dùngclimbing ropehemp ropenylon rope
Dùng trong nhiều hoạt động hàng ngày.
|
— |
|
/ˈkɛrəl/
|
danh từ |
người tên Carroll
Carroll is known for his literary works.
Carroll được biết đến với các tác phẩm văn học của mình.
Chi tiếtCarroll is a popular name in English-speaking countries.Carroll là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngCarroll familyCarroll's work
Thường gặp trong văn học và nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈræʃənl/
|
tính từ |
hợp lý
It's important to make rational decisions.
Điều quan trọng là đưa ra những quyết định hợp lý.
Chi tiếtHer argument was rational and well-structured.Lập luận của cô ấy hợp lý và có cấu trúc tốt.
Đồng nghĩalogicalreasonable
Cụm hay dùngrational thinkingrational decisionrational choice
Thường được dùng trong lý luận và tranh luận.
|
— |
|
/ˈprəʊɡræmə/
|
danh từ |
lập trình viên
The programmer developed a new software application.
Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
Chi tiếtThe programmer developed a new app for smartphones.Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.
Đồng nghĩacoderdeveloper
Cụm hay dùngsoftware programmerprogrammer skillsprogrammer job
Lập trình viên cần kỹ năng lập trình tốt.
|
— |
|
/ˈfaɪtərz/
|
danh từ |
chiến binh
The fighters showed great courage in battle.
Các chiến binh đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong trận chiến.
Chi tiếtThe fighters showed great courage in battle.Các chiến binh thể hiện lòng dũng cảm lớn trong trận chiến.
Đồng nghĩawarriorscombatants
Cụm hay dùngfighter jetsfighter pilotsfighter training
Dùng để mô tả người tham gia chiến đấu.
|
— |
|
/ˈʧeɪmbərz/
|
danh từ |
phòng
The chambers of the court were filled with people.
Các phòng của tòa án đã đầy người.
Chi tiếtThe chambers of the parliament are often busy.Các phòng của quốc hội thường rất bận rộn.
Đồng nghĩaroomshalls
Cụm hay dùngchambers of commercecourt chambers
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc pháp lý.
|
— |
|
/dʌmp/
|
động từ |
vứt bỏ
He decided to dump the old furniture.
Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.
Chi tiếtHe decided to dump the old furniture.Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ đạc cũ.
Đồng nghĩadiscarddispose
Cụm hay dùngdump wastedump garbage
Thường dùng trong ngữ cảnh vứt bỏ.
|
— |
|
/ɪnˈhɛrɪtɪd/
|
động từ |
thừa kế
She inherited a large fortune from her parents.
Cô ấy đã thừa kế một gia tài lớn từ cha mẹ.
Chi tiếtShe inherited her grandmother's jewelry.Cô ấy thừa kế trang sức của bà mình.
Đồng nghĩareceivederive
Cụm hay dùnginherited traitsinherited wealth
Thừa kế có thể liên quan đến tài sản hoặc đặc điểm.
|
— |
|
/ˈwɔːrmɪŋ/
|
tính từ |
ấm lên
Global warming is a major environmental issue.
Sự ấm lên toàn cầu là một vấn đề môi trường lớn.
Chi tiếtGlobal warming is a serious issue for our planet.Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩaheatingrisingtoasty
Cụm hay dùngglobal warmingwarming trendwarming climate
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
|
— |
|
/ˌɪnkəmˈpliːt/
|
tính từ |
không hoàn chỉnh
The report was incomplete and needed more data.
Báo cáo không hoàn chỉnh và cần thêm dữ liệu.
Chi tiếtThe report is still incomplete.Báo cáo vẫn chưa hoàn chỉnh.
Đồng nghĩaunfinishedpartial
Cụm hay dùngincomplete workincomplete dataincomplete information
Dùng để chỉ sự thiếu sót.
|
— |
|
/ˈvoʊkəlz/
|
danh từ |
giọng hát
Her vocals were impressive during the performance.
Giọng hát của cô ấy rất ấn tượng trong buổi biểu diễn.
Chi tiếtHer vocals are powerful and emotional.Giọng hát của cô ấy mạnh mẽ và đầy cảm xúc.
Đồng nghĩasingingvoice
Cụm hay dùngvocal performancevocal range
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈkrɒnɪkl/
|
danh từ |
biên niên sử
The chronicle of events was published last year.
Biên niên sử của các sự kiện đã được xuất bản năm ngoái.
Chi tiếtThe chronicle details the history of the town.Biên niên sử ghi lại lịch sử của thị trấn.
Đồng nghĩarecordhistory
Cụm hay dùnghistorical chroniclechronicle of eventschronicle series
Thường dùng để ghi lại sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/ˈfaʊntən/
|
danh từ |
đài phun nước
The fountain in the park is a popular spot for tourists.
Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
Chi tiếtThe fountain in the park is beautiful at night.Đài phun nước trong công viên rất đẹp vào ban đêm.
Đồng nghĩawater featurespray
Cụm hay dùngfountain designfountain waterfountain installation
Đài phun nước thường có trong công viên.
|
— |
|
/ˈtʃʌbi/
|
tính từ |
mũm mĩm
The chubby baby smiled at everyone in the room.
Em bé mũm mĩm cười với mọi người trong phòng.
Chi tiếtThe chubby puppy was very playful.Chú chó con mũm mĩm rất nghịch ngợm.
Đồng nghĩaplumpround
Cụm hay dùngchubby cheekschubby babychubby figure
Dùng để miêu tả ngoại hình dễ thương.
|
— |
|
/ɡreɪv/
|
danh từ |
mộ
He visited his grandfather's grave every year.
Anh ấy thăm mộ của ông mình mỗi năm.
Chi tiếtThey visited the grave of their ancestor.Họ đã thăm mộ tổ tiên của mình.
Đồng nghĩatombburial site
Cụm hay dùnggrave markergrave site
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa hoặc tôn giáo.
|
— |
|
/lɪˈdʒɪtɪmət/
|
tính từ |
hợp pháp
They had a legitimate reason for being late.
Họ có lý do hợp pháp để đến muộn.
Chi tiếtThe contract is legitimate and binding.Hợp đồng là hợp pháp và có hiệu lực.
Đồng nghĩalegalvalid
Cụm hay dùnglegitimate businesslegitimate concerns
Dùng để chỉ tính hợp pháp.
|
— |
|
/baɪˈɒɡrəfiz/
|
danh từ |
tiểu sử
She enjoys reading biographies of famous people.
Cô ấy thích đọc tiểu sử của những người nổi tiếng.
Chi tiếtShe read several biographies of famous scientists.Cô ấy đã đọc nhiều tiểu sử của các nhà khoa học nổi tiếng.
Đồng nghĩaliveslife stories
Cụm hay dùngbiography bookwrite a biographyfamous biographies
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/ˈbɜrnər/
|
danh từ |
bếp ga
Make sure to turn off the burner after cooking.
Hãy chắc chắn tắt bếp ga sau khi nấu ăn.
Chi tiếtShe turned on the burner to boil water.Cô ấy bật bếp ga để đun nước.
Đồng nghĩastovecooker
Cụm hay dùnggas burnerelectric burner
Bếp ga thường được dùng trong nhà bếp.
|
— |
|
/jɪrz/
|
danh từ |
năm
He has lived here for many yrs.
Anh ấy đã sống ở đây nhiều năm.
Chi tiếtHe has lived here for five yrs.Anh ấy đã sống ở đây năm năm.
Đồng nghĩayeartwelve months
Cụm hay dùngtwo yrsthree yrsfive yrs
Thường dùng trong văn viết không chính thức.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstɪɡeɪtər/
|
danh từ |
nhà điều tra
The investigator gathered evidence for the case.
Nhà điều tra đã thu thập chứng cứ cho vụ án.
Chi tiếtThe investigator gathered evidence for the case.Nhà điều tra đã thu thập chứng cứ cho vụ án.
Đồng nghĩadetectiveresearcher
Cụm hay dùnglead investigatorcriminal investigator
Liên quan đến pháp luật và điều tra.
|
— |
|
/ˈɡeɪˌbiːˈeɪ/
|
danh từ |
viết tắt không rõ ràng
The term 'gba' can refer to various things.
Thuật ngữ 'gba' có thể chỉ nhiều thứ khác nhau.
Chi tiếtThe meaning of GBA is not widely known.Ý nghĩa của GBA không được biết đến rộng rãi.
Đồng nghĩaabbreviationacronym
Cụm hay dùngGBA meaningGBA definitionGBA usage
Cần làm rõ nghĩa khi sử dụng từ viết tắt này.
|
— |
|
/ˈpleɪntɪf/
|
danh từ |
nguyên đơn
The plaintiff presented her case in court.
Nguyên đơn đã trình bày vụ án của mình tại tòa.
Chi tiếtThe plaintiff presented strong evidence in the trial.Nguyên đơn đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ trong phiên tòa.
Đồng nghĩacomplainantlitigant
Cụm hay dùngplaintiff's claimplaintiff's lawyerplaintiff's rights
Nguyên đơn là người khởi kiện trong vụ án.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃ/
|
tính từ |
thuộc về Phần Lan
Finnish design is known for its simplicity and functionality.
Thiết kế Phần Lan nổi tiếng với sự đơn giản và chức năng.
Chi tiếtFinnish design is known for its simplicity.Thiết kế Phần Lan nổi tiếng với sự đơn giản.
Đồng nghĩaFinnish-speakingNordic
Cụm hay dùngFinnish cultureFinnish languageFinnish cuisine
Dùng để nói về văn hóa Phần Lan.
|
— |
|
/ˈdʒɛntəl/
|
tính từ |
nhẹ nhàng
He has a gentle approach to teaching.
Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.
Chi tiếtHe has a gentle touch when handling animals.Anh ấy có cách nhẹ nhàng khi xử lý động vật.
Đồng nghĩasofttender
Cụm hay dùnggentle breezegentle approach
Dùng để mô tả tính cách hoặc cảm xúc.
|
— |
|
/ˈdiːpər/
|
tính từ |
sâu hơn
The deeper you go, the darker it gets.
Bạn đi sâu hơn, nó sẽ tối hơn.
Chi tiếtThe ocean is deeper than the lake.Đại dương sâu hơn hồ.
Đồng nghĩaprofoundintense
Cụm hay dùngdeeper understandingdeeper meaning
Sâu hơn thường dùng để so sánh.
|
— |
|
/hoʊz/
|
danh từ |
dây dẫn nước
He used a hose to water the garden.
Anh ấy đã dùng dây dẫn nước để tưới vườn.
Chi tiếtHe used a hose to water the garden.Anh ấy đã sử dụng một dây dẫn nước để tưới vườn.
Đồng nghĩapipetube
Cụm hay dùnggarden hosefire hoserubber hose
Dùng để tưới cây hoặc rửa xe.
|
— |
|
/ˌmɛdɪtəˈreɪniən/
|
tính từ |
thuộc Địa Trung Hải
Mediterranean cuisine is known for its fresh ingredients.
Ẩm thực Địa Trung Hải nổi tiếng với nguyên liệu tươi ngon.
Chi tiếtMediterranean cuisine is known for its flavors.Ẩm thực Địa Trung Hải nổi tiếng với hương vị.
Đồng nghĩacoastalmarine
Cụm hay dùngMediterranean dietMediterranean culture
Thường dùng khi nói về ẩm thực.
|
— |
|
/ˈnaɪtlaɪf/
|
danh từ |
cuộc sống về đêm
The city's nightlife is vibrant and exciting.
Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.
Chi tiếtThe city's nightlife is vibrant and exciting.Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.
Đồng nghĩanight activitiesevening entertainment
Cụm hay dùngnightlife scenenightlife activitiesnightlife options
Thường liên quan đến các hoạt động giải trí vào ban đêm.
|
— |
|
/ˈfʊtɪdʒ/
|
danh từ |
đoạn phim
The footage from the event was stunning.
Đoạn phim từ sự kiện thật tuyệt vời.
Chi tiếtThe footage from the event was very exciting.Đoạn phim từ sự kiện rất thú vị.
Đồng nghĩavideorecording
Cụm hay dùngvideo footageraw footagefootage analysis
Đoạn phim thường được sử dụng trong báo chí.
|
— |
|
/ˈhaʊ tuː/
|
danh từ |
hướng dẫn
I found a great howto video online.
Tôi đã tìm thấy một video hướng dẫn tuyệt vời trên mạng.
Chi tiếtThe how-to guide was very helpful for beginners.Hướng dẫn cách làm rất hữu ích cho người mới bắt đầu.
Đồng nghĩamanualinstruction
Cụm hay dùnghow-to articlehow-to videohow-to guide
Dùng để chỉ hướng dẫn cụ thể.
|
— |
|
/ˈwɜrði/
|
tính từ |
đáng giá
She is a worthy candidate for the position.
Cô ấy là một ứng viên đáng giá cho vị trí này.
Chi tiếtHer efforts are truly worthy of recognition.Nỗ lực của cô ấy thực sự đáng giá được công nhận.
Đồng nghĩavaluabledeserving
Cụm hay dùngworthy causeworthy opponent
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
|
— |
|
/ˌɒntrəprəˈnɜr/
|
danh từ |
doanh nhân
She is a successful entrepreneur with several businesses.
Cô ấy là một doanh nhân thành công với nhiều doanh nghiệp.
Chi tiếtShe is a successful entrepreneur in tech.Cô ấy là một doanh nhân thành công trong lĩnh vực công nghệ.
Đồng nghĩabusiness ownerfounder
Cụm hay dùngyoung entrepreneursuccessful entrepreneurfemale entrepreneur
Họ từentrepreneurship (n)
Thường dùng để khen ngợi người khởi nghiệp.
|
— |
|
/ˈkæriz/
|
động từ |
mang
He carries his laptop everywhere he goes.
Anh ấy mang theo laptop mọi nơi anh ấy đi.
Chi tiếtShe carries her books in a backpack.Cô ấy mang sách trong một chiếc ba lô.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarries weightcarries a messagecarries out
Họ từcarrier (n)
Dùng để chỉ việc mang vác đồ vật.
|
— |
|
/sɪɡ/
|
danh từ |
viết tắt không rõ ràng
The term 'sig' can refer to various signatures.
Thuật ngữ 'sig' có thể chỉ nhiều chữ ký khác nhau.
Chi tiếtThe sig on the document was hard to read.Chữ ký trên tài liệu rất khó đọc.
Đồng nghĩasignaturemark
Cụm hay dùngsig of approvalsig line
Thường dùng trong tài liệu chính thức.
|
— |
|
/ˈfriːlæns/
|
tính từ |
tự do
She works as a freelance writer.
Cô ấy làm việc như một nhà văn tự do.
Chi tiếtShe decided to freelance as a graphic designer.Cô ấy quyết định làm việc tự do như một nhà thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩaindependentself-employed
Cụm hay dùngfreelance writerfreelance workfreelance artist
Thường dùng để chỉ công việc tự do.
|
— |
|
/ˈduːoʊ/
|
danh từ |
cặp đôi
The musical duo performed at the festival last night.
Cặp đôi nhạc sĩ đã biểu diễn tại lễ hội tối qua.
Chi tiếtThe duo performed beautifully at the concert.Cặp đôi đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩapaircouple
Cụm hay dùngmusical duofamous duocomedy duo
Cặp đôi thường làm việc cùng nhau.
|
— |
|
/ɪkˈsɛsɪv/
|
tính từ |
quá mức
His excessive spending led to financial problems.
Chi tiêu quá mức của anh ấy đã dẫn đến vấn đề tài chính.
Chi tiếtHis excessive spending led to financial problems.Chi tiêu quá mức của anh ấy đã dẫn đến vấn đề tài chính.
Đồng nghĩaoverabundantextreme
Cụm hay dùngexcessive noiseexcessive heatexcessive force
Họ từexceed (v)exceeding (adj)
Dùng để mô tả điều gì đó vượt quá giới hạn.
|
— |
|
/ˈdɛvən/
|
danh từ |
tỉnh ở Anh
Devon is known for its beautiful coastline.
Devon nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiếtDevon is famous for its beautiful beaches.Devon nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngDevon coastDevon countryside
Thường dùng khi nói về địa lý Anh.
|
— |
|
/ˈskriːnˌseɪvər/
|
danh từ |
hình nền chờ
I set my screensaver to a slideshow of my vacation photos.
Tôi đã đặt hình nền chờ của mình thành một slideshow ảnh kỳ nghỉ.
Chi tiếtI set my screensaver to a nature scene.Tôi đã đặt hình nền chờ của mình thành cảnh thiên nhiên.
Đồng nghĩadesktop background
Cụm hay dùngscreensaver settingsanimated screensaver
Dùng để trang trí màn hình máy tính.
|
— |
|
/rɪˈɡɑːrdɪd/
|
động từ |
được coi là
She is regarded as one of the best authors of her time.
Cô ấy được coi là một trong những tác giả xuất sắc nhất thời đại của mình.
Chi tiếtHe is regarded as a leader in his field.Ông được coi là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaconsideredviewedthought of
Cụm hay dùnghighly regardedwidely regardedregarded opinion
Dùng để thể hiện sự tôn trọng.
|
— |
|
/ˌvæljuˈeɪʃən/
|
danh từ |
định giá
The valuation of the company increased significantly.
Giá trị định giá của công ty đã tăng đáng kể.
Chi tiếtThe valuation of the house was higher than expected.Giá trị của ngôi nhà cao hơn mong đợi.
Đồng nghĩaassessmentappraisal
Cụm hay dùngmarket valuationproperty valuationvaluation report
Họ từevaluate (v)valuator (n)
Quan trọng trong kinh doanh và bất động sản.
|
— |
|
/ˌʌnɪkˈspɛktɪd/
|
tính từ |
không mong đợi
The unexpected news surprised everyone in the room.
Tin tức không mong đợi đã làm mọi người trong phòng ngạc nhiên.
Chi tiếtThe unexpected rain ruined our picnic.Cơn mưa không mong đợi đã làm hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.
Đồng nghĩaunforeseensurprising
Cụm hay dùngunexpected resultsunexpected news
Thường dùng để mô tả tình huống bất ngờ.
|
— |
|
/ˈsɪɡəˌrɛt/
|
danh từ |
thuốc lá
He decided to quit smoking cigarettes for his health.
Anh ấy quyết định bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.
Chi tiếtHe lit a cigarette while waiting for the bus.Anh ấy châm một điếu thuốc lá khi chờ xe buýt.
Đồng nghĩasmokecigar
Cụm hay dùnglight a cigarettesmoke a cigarettecigarette pack
Cần chú ý đến sức khỏe khi sử dụng.
|
— |
|
/fɔɡ/
|
danh từ |
sương mù
The fog made it difficult to see the road ahead.
Sương mù khiến việc nhìn thấy con đường phía trước trở nên khó khăn.
Chi tiếtThe fog is very thick.Sương mù rất dày.
Đồng nghĩamisthaze
Cụm hay dùngdense fogfoggy morningfog lifts
Họ từfoggy (adj)fog (v)
Sương mù: 'foggy' là có sương mù.
|
— |
|
/ˌkɛrɪktəˈrɪstɪk/
|
danh từ |
đặc điểm
Patience is a characteristic of a good teacher.
Sự kiên nhẫn là một đặc điểm của một giáo viên tốt.
Chi tiếtHer kindness is a characteristic of her personality.Sự tốt bụng của cô ấy là một đặc điểm trong tính cách của cô ấy.
Đồng nghĩatraitfeature
Cụm hay dùngcharacteristic featuredistinctive characteristiccultural characteristic
Họ từcharacterize (v)characterization (n)
Thường dùng để mô tả tính cách hoặc đặc điểm.
|
— |
|
/ˈlɑːbi/
|
danh từ |
sảnh
We waited for our guests in the hotel lobby.
Chúng tôi đã chờ khách của mình ở sảnh khách sạn.
Chi tiếtWait for me in the lobby.Đợi tôi ở sảnh.
Đồng nghĩafoyerentrance hall
Cụm hay dùnghotel lobbylobby area
Sảnh đón tiếp, thường ở tầng trệt.
|
— |
|
/ɪˈdʒɪpʃən/
|
tính từ |
thuộc Ai Cập
The Egyptian pyramids are a wonder of the ancient world.
Các kim tự tháp Ai Cập là một kỳ quan của thế giới cổ đại.
Chi tiếtEgyptian pyramids are famous worldwide.Kim tự tháp Ai Cập nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaEgypt-related
Cụm hay dùngEgyptian historyEgyptian cultureEgyptian artifacts
Dùng để chỉ văn hóa hoặc con người Ai Cập.
|
— |
|
/tuːˈnɪziə/
|
danh từ |
quốc gia
Tunisia is famous for its rich history and culture.
Tunisia nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiếtTunisia has beautiful beaches and ancient ruins.Tunisia có những bãi biển đẹp và di tích cổ.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngTunisia tourismTunisia culture
Tunisia nổi tiếng với các di tích La Mã.
|
— |
|
/mɛˈtælɪkə/
|
danh từ |
ban nhạc
Metallica is one of the most successful heavy metal bands.
Metallica là một trong những ban nhạc heavy metal thành công nhất.
Chi tiếtMetallica is known for its powerful music.Metallica nổi tiếng với âm nhạc mạnh mẽ của họ.
Đồng nghĩabandmusic group
Cụm hay dùngMetallica concertMetallica albumMetallica fans
Thường được nhắc đến trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈaʊtlaɪnd/
|
động từ |
phác thảo
The plan was outlined in the meeting yesterday.
Kế hoạch đã được phác thảo trong cuộc họp hôm qua.
Chi tiếtThe plan outlined the steps for the project.Kế hoạch phác thảo các bước cho dự án.
Đồng nghĩasketchdescribe
Cụm hay dùngoutlined planoutlined strategyclearly outlined
Dùng để trình bày ý tưởng tổng quát.
|
— |
|
/ˈkɒnsɪkwəntli/
|
trạng từ |
do đó
She studied hard; consequently, she passed the exam.
Cô ấy học hành chăm chỉ; do đó, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.
Chi tiếtHe was late; consequently, he missed the bus.Anh ấy đến muộn; do đó, anh ấy đã lỡ xe buýt.
Đồng nghĩathereforeas a result
Cụm hay dùngconsequently affectedconsequently resulted
Thường dùng trong văn viết và nói.
|
— |
|
/ˈhɛdlaɪn/
|
danh từ |
tiêu đề
The headline of the article caught my attention.
Tiêu đề của bài báo đã thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiếtThe headline caught my attention immediately.Tiêu đề đã thu hút sự chú ý của tôi ngay lập tức.
Đồng nghĩatitleheading
Cụm hay dùngnews headlinecatchy headlineheadline news
Tiêu đề thường rất quan trọng trong báo chí.
|
— |
Đang tải...