dietary
Nghĩa
Định nghĩa · related to the kinds of food we eat.
“She has specific dietary restrictions.”Cô ấy có những hạn chế về chế độ ăn uống cụ thể.
“Dietary changes can improve health.”Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chế độ ăn uống.
Ghi chú · Liên quan đến chế độ ăn uống.