EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dietary
dietary
B2
tính từ
thuộc chế độ ăn
UK /ˈdaɪəteri/
·
US /ˈdaɪəteri/
related to the kinds of food we eat.
She has specific dietary restrictions.
→ Cô ấy có những hạn chế chế độ ăn uống cụ thể.
Dietary changes can improve health.
→ Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩa
nutritional
alimentary
Collocations
dietary fiber
dietary supplement
dietary habits
Họ từ
diet (n)
dietary (adj)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về chế độ ăn uống.
Liên quan đến chế độ ăn uống.
Có trong các bộ
📚
55. Chế độ ăn uống
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 20
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...