Kho từ › dietary

dietary

B2 tính từ
thuộc chế độ ăn
UK /ˈdaɪəteri/ · US /ˈdaɪəteri/
related to the kinds of food we eat.
She has specific dietary restrictions.
→ Cô ấy có những hạn chế chế độ ăn uống cụ thể.
Dietary changes can improve health.→ Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩa
nutritionalalimentary
Collocations
dietary fiberdietary supplementdietary habits
Họ từ
diet (n)dietary (adj)
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về chế độ ăn uống.
Liên quan đến chế độ ăn uống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...