Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarke

/klɑrk/ B2

Nghĩa

người tên Clarke danh từ

Định nghĩa · A common surname or given name.

“Clarke is known for his contributions to science fiction.”Clarke được biết đến với những đóng góp của ông cho khoa học viễn tưởng.

“Clarke is a popular name in English-speaking countries.”Clarke là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Sử dụng tên riêng để làm ví dụ trong Speaking.

Ghi chú · Tên Clarke có thể là họ hoặc tên riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...