Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

lượng mưa danh từ

Định nghĩa · The amount of rain that falls in a specific area.

“The precipitation levels have increased this year.”Mức lượng mưa đã tăng lên trong năm nay.

“The precipitation this month has been unusually high.”Lượng mưa trong tháng này cao bất thường.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khí tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...