Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lyric

/ˈlɪrɪk/ B2

Nghĩa

lời bài hát danh từ

Định nghĩa · The words of a song.

“The lyrics of the song are very touching.”Lời bài hát rất cảm động.

“The lyric of this song is very touching.”Lời bài hát này rất cảm động.

Đồng nghĩa wordstext
Họ từ lyrical (adj)

Mẹo IELTS · Phân tích lời bài hát trong phần Writing.

Ghi chú · Lời bài hát thường thể hiện cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...