Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matched

/mæʧt/ B2

Nghĩa

khớp; ghép động từ

Định nghĩa · To be equal or suitable for something.

“They matched their skills to the job requirements.”Họ đã ghép kỹ năng của mình với yêu cầu công việc.

“The colors matched perfectly for the design.”Màu sắc phù hợp hoàn hảo cho thiết kế.

Đồng nghĩa fitsuit
Cụm hay dùng matched pairmatched set

Mẹo IELTS · Sử dụng 'matched' để mô tả sự tương đồng.

Ghi chú · Phù hợp thường được dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...