Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matched

/mæʧt/ Collins ★ phổ biến #17425

Nghĩa thường dùng

khớp; ghép động từ

“They matched their skills to the job requirements.”Họ đã ghép kỹ năng của mình với yêu cầu công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matched

//

  • ngang nhau, tương ứng; phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh

s. provided with a worthy adversary or competitor a. going well together; possessing harmonizing qualities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...