Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carroll

/ˈkɛrəl/ B2

Nghĩa

người tên Carroll danh từ

Định nghĩa · a common surname or first name.

“Carroll is known for his literary works.”Carroll được biết đến với các tác phẩm văn học của mình.

“Carroll is a popular name in English-speaking countries.”Carroll là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Đồng nghĩa name

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tên riêng trong văn.

Ghi chú · Thường gặp trong văn học và nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...