Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fighters

/ˈfaɪtərz/ B2

Nghĩa

chiến binh danh từ

Định nghĩa · People who fight, often in a war or competition.

“The fighters showed great courage in battle.”Các chiến binh đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong trận chiến.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quân đội hoặc thể thao.

Ghi chú · Dùng để mô tả người tham gia chiến đấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...