Kho từ › fighters

fighters ID 715301 //ˈfaɪtərz//

B2 danh từ
chiến binh
The fighters showed great courage in battle.
→ Các chiến binh đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong trận chiến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...