Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocals

/ˈvoʊkəlz/ B2

Nghĩa

giọng hát danh từ

Định nghĩa · the singing part of a song.

“Her vocals were impressive during the performance.”Giọng hát của cô ấy rất ấn tượng trong buổi biểu diễn.

“Her vocals are powerful and emotional.”Giọng hát của cô ấy mạnh mẽ và đầy cảm xúc.

Đồng nghĩa singingvoice

Mẹo IELTS · Nói về giọng hát khi thảo luận về âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...