Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chubby

/ˈtʃʌbi/ B2

Nghĩa

mũm mĩm tính từ

Định nghĩa · A word describing someone who is slightly overweight.

“The chubby baby smiled at everyone in the room.”Em bé mũm mĩm cười với mọi người trong phòng.

“The chubby puppy was very playful.”Chú chó con mũm mĩm rất nghịch ngợm.

Đồng nghĩa plumpround
Trái nghĩa thinslim

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả người hoặc vật dễ thương.

Ghi chú · Dùng để miêu tả ngoại hình dễ thương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...