Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plaintiff

/ˈpleɪntɪf/ B2

Nghĩa

nguyên đơn danh từ

Định nghĩa · A person who brings a case to court.

“The plaintiff presented her case in court.”Nguyên đơn đã trình bày vụ án của mình tại tòa.

“The plaintiff presented strong evidence in the trial.”Nguyên đơn đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ trong phiên tòa.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nguyên đơn trong phần Speaking.

Ghi chú · Nguyên đơn là người khởi kiện trong vụ án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...