hose
Nghĩa
Định nghĩa · A flexible tube for carrying water.
“He used a hose to water the garden.”Anh ấy đã dùng dây dẫn nước để tưới vườn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc ngoài trời.
Ghi chú · Dùng để tưới cây hoặc rửa xe.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A flexible tube for carrying water.
“He used a hose to water the garden.”Anh ấy đã dùng dây dẫn nước để tưới vườn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc ngoài trời.
Ghi chú · Dùng để tưới cây hoặc rửa xe.
Đang tải...