Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hose

/houz/ IELTSCollins ★ phổ biến #6226

Nghĩa thường dùng

dây dẫn nước danh từ

“He used a hose to water the garden.”Anh ấy đã dùng dây dẫn nước để tưới vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hose

/houz/

danh từ

  • (thương nghiệp) bít tất dài
  • (số nhiều) ống vòi
    • rubber hoses: ống cao su

ngoại động từ

  • lắp ống, lắp vòi
  • tưới nước bằng vòi
Định nghĩa tiếng Anh

n. man's close-fitting garment of the 16th and 17th centuries covering the legs and reaching up to the waist; worn with a doublet n. a flexible pipe for conveying a liquid or gas v. water with a hose

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...