Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mediterranean

/ˌmɛdɪtəˈreɪniən/ B2

Nghĩa

thuộc Địa Trung Hải tính từ

Định nghĩa · related to the Mediterranean Sea and its regions.

“Mediterranean cuisine is known for its fresh ingredients.”Ẩm thực Địa Trung Hải nổi tiếng với nguyên liệu tươi ngon.

“Mediterranean cuisine is known for its flavors.”Ẩm thực Địa Trung Hải nổi tiếng với hương vị.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về văn hóa ẩm thực.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về ẩm thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...