coastal
/'koustəl/ IELTS phổ biến #4039
Nghĩa thường dùng
ven biển
tính từ
“They live in a beautiful coastal town.”Họ sống ở một thị trấn ven biển đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coastal
/'koustəl/
tính từ
- (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a coast a. located on or near or bordering on a coast