Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coastal

/'koustəl/ IELTS phổ biến #4039

Nghĩa thường dùng

ven biển tính từ

“They live in a beautiful coastal town.”Họ sống ở một thị trấn ven biển đẹp.

Trái nghĩa inlandinterior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coastal

/'koustəl/

tính từ

  • (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a coast a. located on or near or bordering on a coast

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...