Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

footage

/ˈfʊtɪdʒ/ B2

Nghĩa

đoạn phim danh từ

Định nghĩa · A piece of recorded video or film.

“The footage from the event was stunning.”Đoạn phim từ sự kiện thật tuyệt vời.

“The footage from the event was very exciting.”Đoạn phim từ sự kiện rất thú vị.

Mẹo IELTS · Sử dụng footage làm ví dụ trong Writing.

Ghi chú · Đoạn phim thường được sử dụng trong báo chí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...