Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worthy

/ˈwɜrði/ B2

Nghĩa

đáng giá tính từ

Định nghĩa · Deserving respect or attention.

“She is a worthy candidate for the position.”Cô ấy là một ứng viên đáng giá cho vị trí này.

“Her efforts are truly worthy of recognition.”Nỗ lực của cô ấy thực sự đáng giá được công nhận.

Đồng nghĩa valuabledeserving
Trái nghĩa unworthy

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giá trị hoặc thành tựu.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi ai đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...