Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entrepreneur

/ˌɒntrəprəˈnɜr/ B2

Nghĩa

doanh nhân danh từ

Định nghĩa · A person who starts and runs a business.

“She is a successful entrepreneur with several businesses.”Cô ấy là một doanh nhân thành công với nhiều doanh nghiệp.

“She is a successful entrepreneur in tech.”Cô ấy là một doanh nhân thành công trong lĩnh vực công nghệ.

Đồng nghĩa business ownerfounder
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của doanh nhân trong kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi người khởi nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...