treating
/ˈtriːtɪŋ/ B2
Nghĩa
đối xử
động từ
Định nghĩa · To deal with someone in a particular way.
“He is treating his friends to dinner tonight.”Anh ấy đang đãi bạn bè ăn tối tối nay.
“He is treating everyone with respect.”Anh ấy đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
Cụm hay dùng
treating patientstreating issuestreating friends
Họ từ
treatment (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về cách đối xử trong Speaking.
Ghi chú · Cách đối xử rất quan trọng trong giao tiếp.