Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 21

ID 594928
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  80 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtriːtɪŋ/
động từ
đối xử
He is treating his friends to dinner tonight.
Anh ấy đang đãi bạn bè ăn tối tối nay.
Chi tiết
He is treating everyone with respect.Anh ấy đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
Đồng nghĩahandlingdealing
Cụm hay dùngtreating patientstreating issuestreating friends
Họ từtreatment (n)
Cách đối xử rất quan trọng trong giao tiếp.
/pʌntʃ/
danh từ
đấm
He delivered a powerful punch during the boxing match.
Anh ấy đã tung ra một cú đấm mạnh mẽ trong trận đấu quyền anh.
Chi tiết
He delivered a powerful punch to his opponent.Anh ấy đã đấm mạnh vào đối thủ của mình.
Đồng nghĩastrikeblow
Cụm hay dùngthrow a punchpunch linepowerful punch
Họ từpunching (n)punched (adj)
Có thể dùng trong thể thao hoặc giao tiếp hàng ngày.
/ɛs tiː ɑːr/
viết tắt
viết tắt cho street
The address is 123 Main St.
Địa chỉ là 123 Đường Chính.
Chi tiết
The address is 123 Main Str.Địa chỉ là 123 Main Str.
Đồng nghĩaabbreviation
Cụm hay dùngStr AvenueStr Road
Dùng trong địa chỉ đường phố.
/ˈɡɑːtə/
động từ
phải
I gotta finish this project by tomorrow.
Tôi phải hoàn thành dự án này trước ngày mai.
Chi tiết
I gotta finish my homework before dinner.Tôi phải hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Đồng nghĩahave tomust
Cụm hay dùnggotta gogotta dogotta get
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/ˈkaʊbɔɪ/
danh từ
cao bồi
The cowboy rode his horse across the open plains.
Cao bồi đã cưỡi ngựa qua những cánh đồng rộng mở.
Chi tiết
The cowboy rode across the open plains.Cao bồi cưỡi ngựa trên những đồng cỏ rộng lớn.
Đồng nghĩawranglerherdsman
Cụm hay dùngcowboy hatcowboy boots
Cao bồi thường gắn liền với văn hóa miền Tây.
/ˈnærətɪv/
danh từ
câu chuyện
The narrative of the novel is both engaging and thought-provoking.
Câu chuyện của tiểu thuyết vừa hấp dẫn vừa kích thích tư duy.
Chi tiết
The narrative of the book is very engaging.Câu chuyện trong cuốn sách rất hấp dẫn.
Đồng nghĩastorytaleaccount
Cụm hay dùngpersonal narrativenarrative structurenarrative style
Họ từnarrate (v)narration (n)
Dùng để mô tả câu chuyện trong văn học.
/bɑːˈreɪn/
danh từ
quốc gia
Bahrain is known for its financial sector.
Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.
Chi tiết
Bahrain is known for its rich culture.Bahrain nổi tiếng với văn hóa phong phú.
Đồng nghĩaisland nation
Cụm hay dùngBahrain economyBahrain cultureBahrain government
Một quốc gia nhỏ nhưng có nền văn hóa đa dạng.
/ɪˈnɔːrməs/
tính từ
khổng lồ
The enormous building towered over the city.
Tòa nhà khổng lồ cao hơn cả thành phố.
Chi tiết
The elephant is an enormous animal.Con voi là một động vật khổng lồ.
Đồng nghĩahugegigantic
Cụm hay dùngenormous sizeenormous impact
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước.
/ˈkɑːrmə/
danh từ
nghiệp
She believes in karma and that good deeds will be rewarded.
Cô ấy tin vào nghiệp và rằng những việc tốt sẽ được đền đáp.
Chi tiết
She believes in karma and that good deeds will return.Cô ấy tin vào nghiệp và rằng việc tốt sẽ trở lại.
Đồng nghĩafatedestiny
Cụm hay dùnggood karmabad karmakarma effect
Karma thường được nhắc đến trong triết lý phương Đông.
/kənˈsɪst/
động từ
bao gồm, gồm có
The committee consists of ten members.
Ủy ban bao gồm mười thành viên.
Chi tiết
The team consists of five members.Đội bóng bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩacompriseinclude
Cụm hay dùngconsist ofconsist mainlyconsist entirely
Cấu trúc câu với 'consist' cần chính xác.
/kwinz/
danh từ
nữ hoàng, các nữ hoàng
The queens of history often played significant roles.
Các nữ hoàng trong lịch sử thường đóng vai trò quan trọng.
Chi tiết
The queens of history have shaped many nations.Các nữ hoàng trong lịch sử đã định hình nhiều quốc gia.
Đồng nghĩamonarchsrulers
Cụm hay dùngqueens of Englandfamous queens
Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
/ˌækəˈdɛmɪks/
danh từ
học thuật, lĩnh vực học
Her academics were impressive, earning her a scholarship.
Học thuật của cô ấy rất ấn tượng, giúp cô nhận được học bổng.
Chi tiết
Many students excel in their academics.Nhiều sinh viên xuất sắc trong học thuật của họ.
Đồng nghĩaeducationscholarship
Cụm hay dùngacademic performanceacademic achievementacademic research
Họ từacademic (adj)
Thường dùng để chỉ các lĩnh vực học thuật.
/ˈkwɒntɪtətɪv/
tính từ
định lượng
The research requires a quantitative analysis of the data.
Nghiên cứu yêu cầu phân tích định lượng dữ liệu.
Chi tiết
The study used quantitative methods for analysis.Nghiên cứu sử dụng phương pháp định lượng để phân tích.
Đồng nghĩameasurablenumerical
Cụm hay dùngquantitative researchquantitative data
Định lượng thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈskriːnˌseɪvərz/
danh từ
hình nền bảo vệ màn hình
I enjoy changing my screensavers frequently.
Tôi thích thay đổi hình nền bảo vệ màn hình thường xuyên.
Chi tiết
I set a colorful screensaver on my computer.Tôi đã đặt một hình nền bảo vệ màn hình đầy màu sắc trên máy tính.
Đồng nghĩascreen image
Cụm hay dùnganimated screensavercustom screensaverdefault screensaver
Giúp bảo vệ màn hình khỏi bị hỏng.
/ˌsʌbdɪˈvɪʒən/
danh từ
phân khu, phân chia
The subdivision of the land will take several months.
Việc phân chia đất sẽ mất vài tháng.
Chi tiết
The subdivision of the city has many parks.Phân khu của thành phố có nhiều công viên.
Đồng nghĩasectiondivision
Cụm hay dùngsubdivision of landsubdivision planresidential subdivision
Họ từsubdivide (v)
Dùng để chỉ các khu vực nhỏ hơn.
/ˌviː.aɪˈpiː/
danh từ
người rất quan trọng
The event was exclusive for VIP guests only.
Sự kiện chỉ dành riêng cho khách VIP.
Chi tiết
The VIP guests received special treatment at the event.Các khách mời VIP nhận được sự chăm sóc đặc biệt tại sự kiện.
Đồng nghĩaimportant personcelebrity
Cụm hay dùngVIP accessVIP treatmentVIP event
Khách VIP thường được ưu tiên hơn.
/dɪˈfiːt/
v
đánh bại
They defeated their enemies decisively.
Họ đánh bại kẻ thù dứt khoát.
Chi tiết
They managed to defeat their rivals in the final.Họ đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
Đồng nghĩaovercomeconquer
Cụm hay dùngdefeat an opponentdefeat a challengesuffer a defeat
Họ từdefeated (adj)defeating (v)
Dùng để chỉ việc thắng trong cuộc thi hoặc trận đấu.
/dɪˈstɪŋkʃən/
danh từ
sự phân biệt
She graduated with distinction from her university.
Cô tốt nghiệp với sự xuất sắc từ trường đại học.
Chi tiết
There is a clear distinction between right and wrong.Có sự phân biệt rõ ràng giữa đúng và sai.
Đồng nghĩadifferencecontrast
Cụm hay dùngmake a distinctiondistinction betweendistinction award
Họ từdistinct (adj)distinctive (adj)
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa các khái niệm.
/hɒnˈdjʊərəs/
danh từ
Honduras (quốc gia)
Honduras is known for its beautiful beaches.
Honduras nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
Honduras has beautiful beaches and mountains.Honduras có những bãi biển và núi đẹp.
Đồng nghĩaHonduran
Cụm hay dùngHonduras cultureHonduras historyHonduras tourism
Dùng để chỉ quốc gia và văn hóa của nó.
/ˈnɔːti/
tính từ
nghịch ngợm
The naughty child played tricks on his friends.
Đứa trẻ nghịch ngợm đã chơi trò đùa với bạn bè.
Chi tiết
The naughty child hid behind the door.Đứa trẻ nghịch ngợm trốn sau cánh cửa.
Đồng nghĩamischievousplayful
Cụm hay dùngnaughty behaviornaughty child
Nghịch ngợm thường dùng để chỉ trẻ em.
/ɪnˈʃʊrd/
tính từ
được bảo hiểm
Make sure you are insured before traveling.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã được bảo hiểm trước khi đi du lịch.
Chi tiết
The insured car was covered in case of an accident.Chiếc xe được bảo hiểm sẽ được bồi thường trong trường hợp tai nạn.
Đồng nghĩaprotectedcovered
Cụm hay dùngfully insuredinsured propertyinsured person
Họ từinsure (v)insurance (n)
Rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
/ˈlaɪvstɒk/
n
gia súc
Livestock farming requires large amounts of land.
Chăn nuôi gia súc cần lượng lớn đất đai.
Chi tiết
The farmer has a large amount of livestock.Người nông dân có một số lượng lớn gia súc.
Đồng nghĩacattleanimals
Cụm hay dùnglivestock farminglivestock feedlivestock market
Gia súc rất quan trọng cho nền nông nghiệp.
/ˈmɑːrdi/
danh từ
Mardi (ngày lễ)
Mardi Gras is celebrated with parades and parties.
Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.
Chi tiết
Mardi Gras is famous for its colorful parades.Mardi Gras nổi tiếng với những cuộc diễu hành đầy màu sắc.
Đồng nghĩacarnivalcelebration
Cụm hay dùngMardi Gras celebrationMardi festivitiesMardi Gras parade
Mardi thường liên quan đến lễ hội.
/ɪɡˈzɛmʃən/
danh từ
sự miễn trừ
He received a tax exemption due to his income level.
Anh ấy nhận được sự miễn trừ thuế do mức thu nhập của mình.
Chi tiết
She received an exemption from the exam due to illness.Cô ấy được miễn trừ thi do ốm.
Đồng nghĩawaiverrelease
Cụm hay dùngtax exemptionexemption from dutyexemption certificate
Họ từexempt (adj)exempting (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc học tập.
/ˈtɛnənt/
danh từ
người thuê nhà
The tenant is responsible for paying the rent on time.
Người thuê nhà có trách nhiệm trả tiền thuê đúng hạn.
Chi tiết
The tenant signed a lease for the apartment.Người thuê nhà đã ký hợp đồng thuê căn hộ.
Đồng nghĩarenterlessee
Cụm hay dùngtenant rightstenant agreement
Thường dùng trong ngữ cảnh bất động sản.
/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
danh từ
tính bền vững
Sustainability is crucial for the future of our planet.
Tính bền vững là rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.
Chi tiết
Sustainability is important for our planet's future.Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.
Đồng nghĩadurabilityendurance
Cụm hay dùngsustainable developmentsustainability practicesenvironmental sustainability
Họ từsustain (v)sustainable (adj)
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈkæbɪnɪts/
danh từ
tủ, ngăn
The kitchen cabinets need to be replaced.
Các tủ bếp cần phải được thay thế.
Chi tiết
The cabinets in the kitchen are very spacious.Các tủ trong bếp rất rộng rãi.
Đồng nghĩacupboardsstorage units
Cụm hay dùngkitchen cabinetsbathroom cabinetsstorage cabinets
Thường dùng trong nội thất.
/tæˈtuː/
danh từ
hình xăm
She decided to get a tattoo of a butterfly.
Cô quyết định xăm một hình bướm.
Chi tiết
She got a tattoo of a butterfly.Cô ấy xăm hình một con bướm.
Đồng nghĩainkbody art
Cụm hay dùngtattoo artisttattoo design
Hình xăm thường mang ý nghĩa cá nhân.
/ʃeɪk/
động từ
lắc, rung
He likes to shake hands with everyone he meets.
Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.
Chi tiết
He shook his head.Anh ấy lắc đầu.
Đồng nghĩavibratetremble
Cụm hay dùngshake handsshake off
Họ từshaky (adj)shaker (n)
Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.
/ˈælɡəbrə/
danh từ
đại số
Algebra is a fundamental part of mathematics.
Đại số là một phần cơ bản của toán học.
Chi tiết
Algebra is essential for advanced math studies.Đại số là cần thiết cho việc học toán nâng cao.
Đồng nghĩamathematicscalculus
Cụm hay dùngalgebraic equationsalgebraic expressionslinear algebra
Cơ sở cho nhiều lĩnh vực toán học khác.
/ˈʃædoʊz/
danh từ
bóng, bóng tối
The shadows grew longer as the sun set.
Bóng dài ra khi mặt trời lặn.
Chi tiết
The trees cast long shadows in the evening.Cây cối tạo ra những bóng dài vào buổi tối.
Đồng nghĩashadedarkness
Cụm hay dùngcast shadowslong shadowsshadows of trees
Thường dùng để mô tả ánh sáng và bóng tối.
/ˈhɒli/
danh từ
cây nhựa ruồi
Holly is often used for Christmas decorations.
Cây nhựa ruồi thường được dùng để trang trí Giáng sinh.
Chi tiết
Holly is popular during Christmas for decorations.Cây nhựa ruồi rất phổ biến trong dịp Giáng sinh.
Đồng nghĩaIlexChristmas plant
Cụm hay dùngholly leavesholly berriesholly wreath
Thường được dùng để trang trí trong lễ hội.
/ˈfɔːrmætɪŋ/
danh từ
định dạng
The formatting of the document needs to be consistent.
Định dạng của tài liệu cần phải nhất quán.
Chi tiết
Formatting the document correctly is important.Định dạng tài liệu đúng cách là rất quan trọng.
Đồng nghĩaarrangementlayout
Cụm hay dùngdocument formattingformatting stylesformatting options
Định dạng giúp tài liệu dễ đọc hơn.
/ˈsɪli/
tính từ
ngớ ngẩn
It's silly to worry about things that might never happen.
Thật ngớ ngẩn khi lo lắng về những điều có thể không bao giờ xảy ra.
Chi tiết
Don't be silly.Đừng ngớ ngẩn.
Đồng nghĩafoolishridiculous
Cụm hay dùngsilly mistakesilly question
Họ từsilliness (n)sillily (adv)
Ngớ ngẩn nhẹ nhàng, không xúc phạm.
/njuːˈtrɪʃənl/
tính từ
dinh dưỡng
This meal is very nutritional and beneficial for health.
Bữa ăn này rất dinh dưỡng và có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
A balanced diet is important for nutritional health.Chế độ ăn cân bằng rất quan trọng cho sức khỏe dinh dưỡng.
Đồng nghĩadietarynutritive
Cụm hay dùngnutritional valuenutritional needs
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
/jeɪ/
thán từ
đúng vậy
Yea, I agree with your point of view.
Đúng vậy, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
Chi tiết
Yea, I think that's a good idea.Đúng vậy, tôi nghĩ đó là một ý tưởng tốt.
Đồng nghĩayesindeed
Cụm hay dùngyea or nayyea voteyea-saying
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈmɜːrsi/
danh từ
lòng thương xót
She showed mercy to the defeated opponent.
Cô ấy đã thể hiện lòng thương xót đối với đối thủ bị đánh bại.
Chi tiết
She showed mercy to the defeated enemy.Cô ấy đã thể hiện lòng thương xót đối với kẻ thù bị đánh bại.
Đồng nghĩacompassionforgiveness
Cụm hay dùngshow mercyact with mercymercy killing
Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức.
/ˈhɑːrtfərd/
danh từ
thành phố Hartford
Hartford is known for its rich history and culture.
Hartford nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiết
Hartford is the capital of Connecticut.Hartford là thủ đô của Connecticut.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngHartford skylineHartford history
Hartford có nhiều bảo tàng và công viên.
/ˈfriːli/
trạng từ
một cách tự do
She expressed her opinions freely during the discussion.
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình một cách tự do trong cuộc thảo luận.
Chi tiết
She can speak freely about her opinions.Cô ấy có thể nói một cách tự do về ý kiến của mình.
Đồng nghĩaopenlywithout restriction
Cụm hay dùngfreely availablefreely expressfreely chosen
Thường dùng để thể hiện tự do trong giao tiếp.
/ˈsʌnraɪz/
danh từ
bình minh
The sunrise over the mountains was breathtaking.
Bình minh trên những ngọn núi thật ngoạn mục.
Chi tiết
We woke up early to watch the sunrise.Chúng tôi dậy sớm để ngắm bình minh.
Đồng nghĩadawndaybreak
Cụm hay dùngbeautiful sunrisesunrise viewsunrise time
Thường liên quan đến vẻ đẹp tự nhiên.
/ˈræpɪŋ/
danh từ
bao bì
The wrapping of the gift was beautifully done.
Bao bì của món quà được thực hiện rất đẹp.
Chi tiết
The gift was in beautiful wrapping.Món quà được bọc trong bao bì đẹp.
Đồng nghĩapackagingcovering
Cụm hay dùnggift wrappingwrapping paperwrapping material
Bao bì rất quan trọng trong thương mại.
/maɪld/
tính từ
nhẹ nhàng
The weather is mild today, perfect for a walk.
Thời tiết hôm nay nhẹ nhàng, hoàn hảo cho một cuộc đi dạo.
Chi tiết
The winter was mild this year.Mùa đông năm nay ôn hòa.
Đồng nghĩagentletemperate
Cụm hay dùngmild weathermild climatemild flavor
Họ từmildness (n)mildly (adv)
Nhẹ nhàng: dùng cho thời tiết ôn hòa.
/fɜːr/
n
lông thú
Polar bears have thick fur for warmth.
Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.
Chi tiết
The cat has beautiful, soft fur.Con mèo có bộ lông mềm mại và đẹp.
Đồng nghĩahaircoat
Cụm hay dùnganimal furfur coatfur-lined
Họ từfurry (adj)furl (v)
Dùng để chỉ lông của động vật.
/ˈtaɪmlaɪn/
danh từ
dòng thời gian
The timeline of events was clearly displayed.
Dòng thời gian các sự kiện được hiển thị rõ ràng.
Chi tiết
The timeline shows important events in history.Dòng thời gian cho thấy các sự kiện quan trọng trong lịch sử.
Đồng nghĩachronologyschedule
Cụm hay dùngcreate a timelinetimeline of eventshistorical timeline
Thường dùng trong lịch sử và giáo dục.
/tɑːr/
danh từ
nhựa đường
The road was covered in tar for repairs.
Con đường được phủ nhựa đường để sửa chữa.
Chi tiết
The workers applied tar to the new road.Công nhân đã bôi nhựa đường lên con đường mới.
Đồng nghĩaasphaltpitch
Cụm hay dùngtar roadtar seal
Nhựa đường thường được dùng để trải đường.
/ˈrɛdəli/
trạng từ
một cách sẵn sàng
She readily accepted the invitation to the party.
Cô ấy đã sẵn sàng chấp nhận lời mời đến bữa tiệc.
Chi tiết
She readily agreed to help with the project.Cô ấy sẵn sàng đồng ý giúp đỡ dự án.
Đồng nghĩaeagerlywillingly
Cụm hay dùngreadily availablereadily acceptedreadily apparent
Thể hiện sự sẵn lòng hoặc nhanh chóng.
/əˌfɪliˈeɪʃən/
danh từ
sự liên kết
His affiliation with the organization was beneficial.
Sự liên kết của anh ấy với tổ chức là có lợi.
Chi tiết
His affiliation with the organization is strong.Sự liên kết của anh ấy với tổ chức rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaassociationconnection
Cụm hay dùngpolitical affiliationaffiliation agreementaffiliation with
Sự liên kết thường thể hiện trong các tổ chức.
/sɒk/
danh từ
hội
The soc is organizing a charity event.
Hội đang tổ chức một sự kiện từ thiện.
Chi tiết
The soc promotes community activities.Hội này thúc đẩy các hoạt động cộng đồng.
Đồng nghĩaassociationclub
Cụm hay dùngsocial socstudent socsoc membership
Hội thường có mục đích rõ ràng.
/fɛns/
danh từ
hàng rào
They built a fence around the garden.
Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.
Chi tiết
They built a fence around the garden.Họ đã xây một hàng rào quanh vườn.
Đồng nghĩabarrierenclosure
Cụm hay dùngwooden fencechain-link fencefence post
Họ từfenced (adj)fencing (n)
Dùng để bảo vệ hoặc phân chia không gian.
/ˈnjuːdɪst/
danh từ
người khỏa thân
The nudist beach was quite popular during the summer.
Bãi biển khỏa thân rất phổ biến vào mùa hè.
Chi tiết
The nudist community promotes body positivity.Cộng đồng khỏa thân thúc đẩy sự tích cực về cơ thể.
Đồng nghĩanaturist
Cụm hay dùngnudist beachnudist lifestyle
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
/ˈɪnfɪnɪt/
tính từ
vô hạn
The universe is often described as infinite.
Vũ trụ thường được mô tả là vô hạn.
Chi tiết
The universe is said to be infinite.Vũ trụ được cho là vô hạn.
Đồng nghĩaboundlesslimitless
Cụm hay dùnginfinite possibilitiesinfinite resourcesinfinite space
Thường dùng để mô tả không gian hoặc thời gian.
/klæn/
danh từ
bộ tộc
The clan gathered for their annual celebration.
Bộ tộc đã tụ họp cho lễ kỷ niệm hàng năm.
Chi tiết
He belongs to a powerful clan.Anh ấy thuộc về một thị tộc hùng mạnh.
Đồng nghĩatribefamily groupkin
Cụm hay dùngclan memberclan chiefclan gathering
Họ từclansman (n)
Thường dùng trong văn hóa Scotland hoặc bộ lạc.
/ˈliːɡəli/
trạng từ
một cách hợp pháp
He is legally responsible for the contract.
Anh ấy có trách nhiệm hợp pháp đối với hợp đồng.
Chi tiết
She is legally responsible for the contract.Cô ấy có trách nhiệm hợp pháp với hợp đồng.
Đồng nghĩalawfullylegitimately
Cụm hay dùnglegally bindinglegally requiredlegally permitted
Cần chú ý đến các quy định pháp lý.
/ʃeɪm/
danh từ
nỗi xấu hổ
He felt a deep sense of shame after lying to his friend.
Anh ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối bạn mình.
Chi tiết
She felt a deep sense of shame after lying.Cô ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối.
Đồng nghĩaembarrassmentguilt
Cụm hay dùngfeel shameshame and guiltovercome shame
Nỗi xấu hổ có thể ảnh hưởng đến tâm lý.
/ˌsætɪsˈfæktəri/
tính từ
hài lòng
The results of the project were satisfactory to the committee.
Kết quả của dự án đã làm hài lòng ủy ban.
Chi tiết
The results were satisfactory for the project.Kết quả là hài lòng cho dự án.
Đồng nghĩaacceptableadequate
Cụm hay dùngsatisfactory resultssatisfactory performancesatisfactory condition
Họ từsatisfy (v)satisfaction (n)
Dùng để chỉ sự hài lòng với điều gì đó.
/ˌrɛvəˈluːʃənəri/
tính từ
cách mạng
The invention of the internet was a revolutionary change in communication.
Sự phát minh ra internet là một thay đổi cách mạng trong giao tiếp.
Chi tiết
The revolutionary ideas changed society forever.Những ý tưởng cách mạng đã thay đổi xã hội mãi mãi.
Đồng nghĩaradicaltransformative
Cụm hay dùngrevolutionary changerevolutionary movement
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/sɪŋk/
động từ
đồng bộ
Make sure to sync your devices before the presentation.
Hãy chắc chắn đồng bộ các thiết bị của bạn trước buổi thuyết trình.
Chi tiết
We need to sync our schedules for the meeting.Chúng ta cần đồng bộ lịch trình cho cuộc họp.
Đồng nghĩacoordinatealign
Cụm hay dùngsync devicessync filessync data
Họ từsynchronize (v)
Dùng trong công nghệ và giao tiếp.
/sɪˈvɪljən/
danh từ
dân thường
The civilian population was affected by the conflict.
Dân thường đã bị ảnh hưởng bởi cuộc xung đột.
Chi tiết
The civilian helped during the emergency.Người dân thường đã giúp đỡ trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩanon-combatantcitizen
Cụm hay dùngcivilian lifecivilian population
Dân thường thường không tham gia vào chiến tranh.
/təˈlɛfəni/
danh từ
viễn thông
Telephony has evolved significantly over the past few decades.
Ngành viễn thông đã phát triển đáng kể trong vài thập kỷ qua.
Chi tiết
Telephony has evolved with the internet.Viễn thông đã phát triển cùng với internet.
Đồng nghĩacommunicationtelecommunications
Cụm hay dùngmobile telephonydigital telephonytelephony services
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
/ˈmeɪsə/
danh từ
đồi
The hikers reached the top of the mesa and enjoyed the view.
Những người đi bộ đã đến đỉnh đồi và thưởng thức cảnh đẹp.
Chi tiết
The mesa was surrounded by beautiful scenery.Đồi được bao quanh bởi phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩatablelandplateau
Cụm hay dùngrocky mesahigh mesadesert mesa
Thường thấy trong các khu vực sa mạc.
/ˈfeɪtəl/
tính từ
chết người
The accident resulted in fatal injuries to the driver.
Tai nạn đã dẫn đến những chấn thương chết người cho tài xế.
Chi tiết
The accident had fatal consequences.Tai nạn có hậu quả chết người.
Đồng nghĩadeadlylethal
Cụm hay dùngfatal accidentfatal diseasefatal mistake
Thường dùng trong ngữ cảnh nguy hiểm.
/ˈrɛmədɪ/
danh từ
phương thuốc
She found a natural remedy for her cold.
Cô ấy tìm thấy một phương thuốc tự nhiên cho cơn cảm lạnh.
Chi tiết
The doctor provided a remedy for her headache.Bác sĩ đã cung cấp một phương thuốc cho cơn đau đầu của cô ấy.
Đồng nghĩacuresolution
Cụm hay dùnghome remedynatural remedyremedy for
Phương thuốc có thể là tự nhiên hoặc y tế.
/ˈriːəlˌtɔrz/
danh từ
nhà môi giới bất động sản
Realtors help clients buy and sell properties.
Các nhà môi giới bất động sản giúp khách hàng mua và bán tài sản.
Chi tiết
Realtors assist clients in finding homes.Nhà môi giới bất động sản giúp khách hàng tìm nhà.
Đồng nghĩareal estate agentsbrokers
Cụm hay dùnglicensed realtorsrealtor servicesrealtor commission
Nhà môi giới bất động sản cần kiến thức thị trường.
/ˈbriːðɪŋ/
danh từ
hô hấp
Deep breathing can help reduce stress.
Hít thở sâu có thể giúp giảm căng thẳng.
Chi tiết
Breathing is essential for life.Hô hấp là cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩarespirationinhalation
Cụm hay dùngbreathing exercisesdeep breathingbreathing rate
Họ từbreathe (v)breath (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
/ˈbrifli/
trạng từ
ngắn gọn
She explained the topic briefly before the discussion.
Cô ấy giải thích ngắn gọn về chủ đề trước cuộc thảo luận.
Chi tiết
She explained the topic briefly in her presentation.Cô ấy giải thích chủ đề ngắn gọn trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩaconciselysummarily
Cụm hay dùngbriefly mentionbriefly explain
Thường dùng để tóm tắt thông tin.
/ˈθɪknəs/
danh từ
độ dày
The thickness of the book made it difficult to carry.
Độ dày của cuốn sách khiến nó khó mang theo.
Chi tiết
The thickness of the book is impressive.Độ dày của quyển sách thật ấn tượng.
Đồng nghĩadensitywidth
Cụm hay dùngthickness of materiallayer thicknessthickness measurement
Liên quan đến kích thước vật lý.
/ˈɡræfɪkəl/
tính từ
đồ họa
The graphical representation of data made it easier to understand.
Biểu diễn đồ họa của dữ liệu giúp dễ hiểu hơn.
Chi tiết
The graphical interface is user-friendly.Giao diện đồ họa rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩavisualillustrative
Cụm hay dùnggraphical representationgraphical design
Đồ họa thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈdʒiːniəs/
danh từ
thiên tài
Her genius in mathematics was recognized by her teachers.
Thiên tài của cô ấy trong toán học đã được giáo viên công nhận.
Chi tiết
Einstein is often considered a genius.Einstein thường được coi là một thiên tài.
Đồng nghĩaprodigymastermind
Cụm hay dùngcreative geniusmusical geniusscientific genius
Dùng để khen ngợi tài năng.
/dɪsˈkʌsɪŋ/
động từ
thảo luận
They were discussing the new project during the meeting.
Họ đang thảo luận về dự án mới trong cuộc họp.
Chi tiết
They are discussing the new project.Họ đang thảo luận về dự án mới.
Đồng nghĩadebatingtalking
Cụm hay dùngdiscussing ideasdiscussing issuesdiscussing plans
Rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈɛəroʊspeɪs/
danh từ
ngành hàng không vũ trụ
The aerospace industry is rapidly advancing with new technologies.
Ngành hàng không vũ trụ đang phát triển nhanh chóng với các công nghệ mới.
Chi tiết
He works in the aerospace sector.Anh ấy làm việc trong ngành hàng không vũ trụ.
Đồng nghĩaaviationspace industry
Cụm hay dùngaerospace engineeringaerospace technologyaerospace industry
Liên quan đến công nghệ và nghiên cứu.
/ˈfaɪtər/
danh từ
chiến đấu
The fighter jet soared through the sky.
Chiếc máy bay chiến đấu bay vút lên bầu trời.
Chi tiết
The fighter trained hard for the championship.Người chiến đấu đã tập luyện chăm chỉ cho giải vô địch.
Đồng nghĩawarriorcombatant
Cụm hay dùngmixed martial fighterprofessional fighterfighter jet
Có thể chỉ người chiến đấu trong thể thao hoặc quân đội.
/ˈmiːnɪŋfəl/
tính từ
có ý nghĩa
She wanted to have a meaningful conversation with her friend.
Cô ấy muốn có một cuộc trò chuyện có ý nghĩa với bạn mình.
Chi tiết
Her words were meaningful to everyone in the room.Những lời của cô ấy có ý nghĩa với mọi người trong phòng.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmeaningful conversationmeaningful relationship
Họ từmean (v)meaning (n)
Dùng để chỉ điều gì đó có giá trị.
/flɛʃ/
danh từ
thịt
The flesh of the fruit was sweet and juicy.
Thịt của quả rất ngọt và mọng nước.
Chi tiết
Flesh is an important source of protein.Thịt là nguồn protein quan trọng.
Đồng nghĩameattissue
Cụm hay dùngflesh and bloodflesh-eatingflesh wound
Họ từfleshy (adj)fleshiness (n)
Dùng để chỉ phần thịt của cơ thể.
/rɪˈtriːt/
động từ
rút lui
The army had to retreat to a safer position.
Quân đội đã phải rút lui về vị trí an toàn hơn.
Chi tiết
The army had to retreat from the battlefield.Quân đội đã phải rút lui khỏi chiến trường.
Đồng nghĩawithdrawpull back
Cụm hay dùngretreat to safetymilitary retreat
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.
/əˈdæptɪd/
động từ
thích nghi
The species adapted to the changing environment.
Loài này đã thích nghi với môi trường đang thay đổi.
Chi tiết
The species adapted to the changing environment.Loài này đã thích nghi với môi trường thay đổi.
Đồng nghĩaadjustedmodified
Cụm hay dùngadapted behavioradapted technologywell-adapted
Họ từadapt (v)adaptation (n)
Dùng để chỉ sự thay đổi để phù hợp.
/ˈbɛrli/
trạng từ
hầu như không
She barely passed the exam.
Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.
Chi tiết
She barely passed the exam.Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.
Đồng nghĩahardlyscarcely
Cụm hay dùngbarely noticeablebarely enoughbarely audible
Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.
/wɛrˈɛvər/
trạng từ
bất cứ nơi nào
He takes his laptop wherever he goes.
Anh ấy mang theo laptop bất cứ nơi nào anh đi.
Chi tiết
You can find beauty wherever you look.Bạn có thể tìm thấy vẻ đẹp bất cứ nơi nào bạn nhìn.
Đồng nghĩaanywhereeverywhere
Cụm hay dùngwherever you gowherever possible
Bất cứ nơi nào thường dùng để chỉ địa điểm không xác định.
/rʌɡ/
danh từ
thảm
She placed a beautiful rug in the living room.
Cô ấy đặt một tấm thảm đẹp trong phòng khách.
Chi tiết
The rug is soft and warm.Tấm thảm mềm và ấm.
Đồng nghĩacarpetmat
Cụm hay dùngarea rugrug on the floor
Thảm nhỏ, thường đặt trên sàn gỗ.
/ˈdɛməˌkræt/
danh từ
đảng viên đảng Dân chủ
He is a strong supporter of the Democrat party.
Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ cho đảng Dân chủ.
Chi tiết
She is a strong supporter of the Democrat policies.Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách của đảng Dân chủ.
Đồng nghĩaDemocratic Party member
Cụm hay dùngDemocrat candidateDemocrat valuesDemocrat party
Liên quan đến chính trị Mỹ.
/ˈbʌroʊ/
danh từ
quận
She lives in a borough of New York City.
Cô ấy sống ở một quận của thành phố New York.
Chi tiết
The borough has many parks and schools.Quận này có nhiều công viên và trường học.
Đồng nghĩadistrictneighborhood
Cụm hay dùngborough councilborough boundariesborough residents
Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...