Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

punch

/pʌntʃ/ B2

Nghĩa

đấm danh từ

Định nghĩa · A hit with a fist or a strong impact.

“He delivered a powerful punch during the boxing match.”Anh ấy đã tung ra một cú đấm mạnh mẽ trong trận đấu quyền anh.

“He delivered a powerful punch to his opponent.”Anh ấy đã đấm mạnh vào đối thủ của mình.

Đồng nghĩa strikeblow
Cấu tạoTừ 'punche' (đấm) + 'n' (danh từ).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh thể thao hoặc xung đột.

Ghi chú · Có thể dùng trong thể thao hoặc giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...