community planning
/kəˈmjuːnɪti ˈplænɪŋ/ B2 VSTEP
Nghĩa
quy hoạch cộng đồng
n
“Community planning involves local residents in decision-making.”Quy hoạch cộng đồng liên quan đến cư dân địa phương trong việc ra quyết định.