health disparity
/hɛlθ dɪsˈpærɪti/ B2 VSTEP
Nghĩa
sự chênh lệch về sức khỏe
n
“Health disparities can affect vulnerable populations.”Sự chênh lệch về sức khỏe có thể ảnh hưởng đến các nhóm dễ bị tổn thương.