Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cowboy

/ˈkaʊbɔɪ/ B2

Nghĩa

cao bồi danh từ

Định nghĩa · A person who herds cattle and rides horses.

“The cowboy rode his horse across the open plains.”Cao bồi đã cưỡi ngựa qua những cánh đồng rộng mở.

“The cowboy rode across the open plains.”Cao bồi cưỡi ngựa trên những đồng cỏ rộng lớn.

Đồng nghĩa wranglerherdsman
Cụm hay dùng cowboy hatcowboy boots

Mẹo IELTS · Dùng 'cowboy' khi thảo luận về văn hóa Mỹ.

Ghi chú · Cao bồi thường gắn liền với văn hóa miền Tây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...