bahrain
/bɑːˈreɪn/ B2
Nghĩa
quốc gia
danh từ
Định nghĩa · A small island nation in the Persian Gulf.
“Bahrain is known for its financial sector.”Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.
“Bahrain is known for its rich culture.”Bahrain nổi tiếng với văn hóa phong phú.
Đồng nghĩa
island nation
Cụm hay dùng
Bahrain economyBahrain cultureBahrain government
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các quốc gia Trung Đông.
Ghi chú · Một quốc gia nhỏ nhưng có nền văn hóa đa dạng.