Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

karma

/ˈkɑːrmə/ B2

Nghĩa

nghiệp danh từ

Định nghĩa · The belief that actions influence future events.

“She believes in karma and that good deeds will be rewarded.”Cô ấy tin vào nghiệp và rằng những việc tốt sẽ được đền đáp.

“She believes in karma and that good deeds will return.”Cô ấy tin vào nghiệp và rằng việc tốt sẽ trở lại.

Đồng nghĩa fatedestiny

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'karma' khi nói về hành động và hậu quả.

Ghi chú · Karma thường được nhắc đến trong triết lý phương Đông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...