consist
/kənˈsɪst/ B1
Nghĩa
bao gồm, gồm có
động từ
Định nghĩa · To be made up of certain parts or elements.
“The committee consists of ten members.”Ủy ban bao gồm mười thành viên.
“The team consists of five members.”Đội bóng bao gồm năm thành viên.
Cụm hay dùng
consist ofconsist mainlyconsist entirely
Mẹo IELTS · Sử dụng 'consist' để mô tả thành phần trong Writing.
Ghi chú · Cấu trúc câu với 'consist' cần chính xác.