Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

queens

/kwinz/ B2

Nghĩa

nữ hoàng, các nữ hoàng danh từ

Định nghĩa · Female rulers of a kingdom.

“The queens of history often played significant roles.”Các nữ hoàng trong lịch sử thường đóng vai trò quan trọng.

“The queens of history have shaped many nations.”Các nữ hoàng trong lịch sử đã định hình nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa monarchsrulers

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vai trò của phụ nữ trong lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...