Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantitative

/ˈkwɒntɪtətɪv/ B2

Nghĩa

định lượng tính từ

Định nghĩa · Related to measuring quantities or amounts.

“The research requires a quantitative analysis of the data.”Nghiên cứu yêu cầu phân tích định lượng dữ liệu.

“The study used quantitative methods for analysis.”Nghiên cứu sử dụng phương pháp định lượng để phân tích.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'quantitative' khi nói về dữ liệu số.

Ghi chú · Định lượng thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...