Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honduras

/hɒnˈdjʊərəs/ B2

Nghĩa

Honduras (quốc gia) danh từ

Định nghĩa · A country in Central America known for its natural beauty.

“Honduras is known for its beautiful beaches.”Honduras nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

“Honduras has beautiful beaches and mountains.”Honduras có những bãi biển và núi đẹp.

Đồng nghĩa Honduran
Cấu tạoTên riêng của quốc gia, không có cấu trúc từ cụ thể.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các quốc gia.

Ghi chú · Dùng để chỉ quốc gia và văn hóa của nó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...