Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mardi

/ˈmɑːrdi/ B2

Nghĩa

Mardi (ngày lễ) danh từ

Định nghĩa · A festival celebrated in some cultures, especially in France.

“Mardi Gras is celebrated with parades and parties.”Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.

“Mardi Gras is famous for its colorful parades.”Mardi Gras nổi tiếng với những cuộc diễu hành đầy màu sắc.

Mẹo IELTS · Mô tả lễ hội Mardi trong Writing.

Ghi chú · Mardi thường liên quan đến lễ hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...