Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exemption

/ɪɡˈzɛmʃən/ B2

Nghĩa

sự miễn trừ danh từ

Định nghĩa · A situation where someone is not required to do something.

“He received a tax exemption due to his income level.”Anh ấy nhận được sự miễn trừ thuế do mức thu nhập của mình.

“She received an exemption from the exam due to illness.”Cô ấy được miễn trừ thi do ốm.

Đồng nghĩa waiverrelease
Cấu tạoTừ 'exempt' (miễn trừ) + 'ion' (danh từ).

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...