Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tenant

/ˈtɛnənt/ B2

Nghĩa

người thuê nhà danh từ

Định nghĩa · A person who rents a house or apartment.

“The tenant is responsible for paying the rent on time.”Người thuê nhà có trách nhiệm trả tiền thuê đúng hạn.

“The tenant signed a lease for the apartment.”Người thuê nhà đã ký hợp đồng thuê căn hộ.

Đồng nghĩa renterlessee

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quyền lợi của người thuê nhà.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bất động sản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...