Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainability

/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2

Nghĩa

tính bền vững danh từ

Định nghĩa · The ability to maintain something over time.

“Sustainability is crucial for the future of our planet.”Tính bền vững là rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.

“Sustainability is important for our planet's future.”Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.

Đồng nghĩa durabilityendurance
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'sustain' với hậu tố '-ability'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh trách nhiệm môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...