Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tattoo

/tæˈtuː/ B2

Nghĩa

hình xăm danh từ

Định nghĩa · A permanent design made on the skin.

“She decided to get a tattoo of a butterfly.”Cô quyết định xăm một hình bướm.

“She got a tattoo of a butterfly.”Cô ấy xăm hình một con bướm.

Đồng nghĩa inkbody art

Mẹo IELTS · Nói về 'tattoo' khi thảo luận về nghệ thuật cơ thể.

Ghi chú · Hình xăm thường mang ý nghĩa cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...