Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

algebra

/ˈælɡəbrə/ B2

Nghĩa

đại số danh từ

Định nghĩa · A branch of mathematics dealing with symbols and equations.

“Algebra is a fundamental part of mathematics.”Đại số là một phần cơ bản của toán học.

“Algebra is essential for advanced math studies.”Đại số là cần thiết cho việc học toán nâng cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về toán học trong IELTS.

Ghi chú · Cơ sở cho nhiều lĩnh vực toán học khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...