Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formatting

/ˈfɔːrmætɪŋ/ B2

Nghĩa

định dạng danh từ

Định nghĩa · The way in which something is arranged or formatted.

“The formatting of the document needs to be consistent.”Định dạng của tài liệu cần phải nhất quán.

“Formatting the document correctly is important.”Định dạng tài liệu đúng cách là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Chú ý đến định dạng trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Định dạng giúp tài liệu dễ đọc hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...