Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nutritional

/njuːˈtrɪʃənl/ B2

Nghĩa

dinh dưỡng tính từ

Định nghĩa · Related to the food we eat and its effects.

“This meal is very nutritional and beneficial for health.”Bữa ăn này rất dinh dưỡng và có lợi cho sức khỏe.

“A balanced diet is important for nutritional health.”Chế độ ăn cân bằng rất quan trọng cho sức khỏe dinh dưỡng.

Đồng nghĩa dietarynutritive

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...