sunrise
/ˈsʌnraɪz/ B2
Nghĩa
bình minh
danh từ
Định nghĩa · The time when the sun rises in the morning.
“The sunrise over the mountains was breathtaking.”Bình minh trên những ngọn núi thật ngoạn mục.
“We woke up early to watch the sunrise.”Chúng tôi dậy sớm để ngắm bình minh.
Cụm hay dùng
beautiful sunrisesunrise viewsunrise time
Mẹo IELTS · Mô tả bình minh để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến vẻ đẹp tự nhiên.