Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affiliation

/əˌfɪliˈeɪʃən/ B2

Nghĩa

sự liên kết danh từ

Định nghĩa · The state of being connected or associated.

“His affiliation with the organization was beneficial.”Sự liên kết của anh ấy với tổ chức là có lợi.

“His affiliation with the organization is strong.”Sự liên kết của anh ấy với tổ chức rất mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Nói về 'affiliation' khi thảo luận về các tổ chức.

Ghi chú · Sự liên kết thường thể hiện trong các tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...