Kho từ › affiliation

affiliation

B2 danh từ
sự liên kết
UK /əˌfɪliˈeɪʃən/ · US /əˌfɪliˈeɪʃən/
The state of being connected or associated.
His affiliation with the organization was beneficial.
→ Sự liên kết của anh ấy với tổ chức là có lợi.
His affiliation with the organization is strong.→ Sự liên kết của anh ấy với tổ chức rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩa
associationconnection
Collocations
political affiliationaffiliation agreementaffiliation with
🎯 IELTS: Nói về 'affiliation' khi thảo luận về các tổ chức.
Sự liên kết thường thể hiện trong các tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...