soc
/sɒk/ B2
Nghĩa
hội
danh từ
Định nghĩa · An organization or group with a common interest.
“The soc is organizing a charity event.”Hội đang tổ chức một sự kiện từ thiện.
“The soc promotes community activities.”Hội này thúc đẩy các hoạt động cộng đồng.
Đồng nghĩa
associationclub
Cụm hay dùng
social socstudent socsoc membership
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hội trong Speaking.
Ghi chú · Hội thường có mục đích rõ ràng.