Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soc

/sɒk/ B2

Nghĩa

hội danh từ

Định nghĩa · An organization or group with a common interest.

“The soc is organizing a charity event.”Hội đang tổ chức một sự kiện từ thiện.

“The soc promotes community activities.”Hội này thúc đẩy các hoạt động cộng đồng.

Đồng nghĩa associationclub

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hội trong Speaking.

Ghi chú · Hội thường có mục đích rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...