nudist
/ˈnjuːdɪst/ B2
Nghĩa
người khỏa thân
danh từ
Định nghĩa · A person who prefers to be without clothes.
“The nudist beach was quite popular during the summer.”Bãi biển khỏa thân rất phổ biến vào mùa hè.
“The nudist community promotes body positivity.”Cộng đồng khỏa thân thúc đẩy sự tích cực về cơ thể.
Đồng nghĩa
naturist
Cụm hay dùng
nudist beachnudist lifestyle
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phong cách sống tự do.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.