Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legally

/ˈliːɡəli/ B2

Nghĩa

một cách hợp pháp trạng từ

Định nghĩa · In a way that is allowed by law.

“He is legally responsible for the contract.”Anh ấy có trách nhiệm hợp pháp đối với hợp đồng.

“She is legally responsible for the contract.”Cô ấy có trách nhiệm hợp pháp với hợp đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'legally' khi nói về trách nhiệm pháp lý.

Ghi chú · Cần chú ý đến các quy định pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...