EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› shame
shame
B2
danh từ
nỗi xấu hổ
UK /ʃeɪm/
·
US /ʃeɪm/
A feeling of embarrassment or guilt.
He felt a deep sense of shame after lying to his friend.
→ Anh ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối bạn mình.
She felt a deep sense of shame after lying.
→ Cô ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối.
Đồng nghĩa
embarrassment
guilt
Collocations
feel shame
shame and guilt
overcome shame
🎯
IELTS:
Mô tả cảm xúc xấu hổ trong Writing.
Nỗi xấu hổ có thể ảnh hưởng đến tâm lý.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 21
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...