Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shame

/ʃeɪm/ B2

Nghĩa

nỗi xấu hổ danh từ

Định nghĩa · A feeling of embarrassment or guilt.

“He felt a deep sense of shame after lying to his friend.”Anh ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối bạn mình.

“She felt a deep sense of shame after lying.”Cô ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc xấu hổ trong Writing.

Ghi chú · Nỗi xấu hổ có thể ảnh hưởng đến tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...