Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revolutionary

/ˌrɛvəˈluːʃənəri/ B2

Nghĩa

cách mạng tính từ

Định nghĩa · Relating to a significant change or movement.

“The invention of the internet was a revolutionary change in communication.”Sự phát minh ra internet là một thay đổi cách mạng trong giao tiếp.

“The revolutionary ideas changed society forever.”Những ý tưởng cách mạng đã thay đổi xã hội mãi mãi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự thay đổi lớn trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...