Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sync

/sɪŋk/ B2

Nghĩa

đồng bộ động từ

Định nghĩa · To make things work together at the same time.

“Make sure to sync your devices before the presentation.”Hãy chắc chắn đồng bộ các thiết bị của bạn trước buổi thuyết trình.

“We need to sync our schedules for the meeting.”Chúng ta cần đồng bộ lịch trình cho cuộc họp.

Đồng nghĩa coordinatealign
Họ từ synchronize (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'syn-' (cùng nhau) và 'chronos' (thời gian).

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sync' khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong công nghệ và giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...