telephony
Nghĩa
Định nghĩa · The science and technology of communication over distances.
“Telephony has evolved significantly over the past few decades.”Ngành viễn thông đã phát triển đáng kể trong vài thập kỷ qua.
“Telephony has evolved with the internet.”Viễn thông đã phát triển cùng với internet.
Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến sự phát triển công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.