EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› telephony
telephony
B2
danh từ
viễn thông
UK /təˈlɛfəni/
·
US /təˈlɛfəni/
The science and technology of communication over distances.
Telephony has evolved significantly over the past few decades.
→ Ngành viễn thông đã phát triển đáng kể trong vài thập kỷ qua.
Telephony has evolved with the internet.
→ Viễn thông đã phát triển cùng với internet.
Cấu tạo
Hình thành từ 'telephone' và hậu tố '-y'.
Đồng nghĩa
communication
telecommunications
Collocations
mobile telephony
digital telephony
telephony services
🎯
IELTS:
Có thể đề cập đến sự phát triển công nghệ trong bài viết.
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 21
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...