Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telephony

/təˈlɛfəni/ B2

Nghĩa

viễn thông danh từ

Định nghĩa · The science and technology of communication over distances.

“Telephony has evolved significantly over the past few decades.”Ngành viễn thông đã phát triển đáng kể trong vài thập kỷ qua.

“Telephony has evolved with the internet.”Viễn thông đã phát triển cùng với internet.

Cấu tạoHình thành từ 'telephone' và hậu tố '-y'.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến sự phát triển công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...